Grade:

STAYING HEALTHY

feel /fiːl/

verb

cảm thấy

hungry /ˈhʌŋɡri/

adjective

đói, đói bụng, cảm thấy đói

thirsty /ˈθɜːrsti/

adjective

khát

full /fʊl/

adjective

no

hot /hɒt/

adjective

nóng

cold /koʊld/

adjective

lạnh, lạnh lẽo

tired /ˈtaɪəd/

adjective

mệt, mệt mỏi

cool /kuːl/

adjective

mát mẻ, mát

like /laɪk/

verb

yêu thích

would like /wʊd laɪk/

phrase

muốn

juice /dʒuːs/

noun

nước ép

orange juice /ˈɔːrɪndʒ dʒuːs/

noun phrase

nước cam

noodles /ˈnuːdlz/

noun

mì, phở, bún, miến

drink /drɪŋk/

noun

đồ uống, thức uống

matter /ˈmætə(r)/

noun

việc, chuyện, vấn đề

want /wɒnt/

verb

muốn

way /weɪ/

noun

đường, đường đi, lối đi, phía, hướng

downtown /daʊnˈtaʊn/

noun

khu vực thành phố

wind /wɪnd/

noun

gió, cơn gió

see /siː/

verb

thấy, trông, nhìn, xem, gặp

hear /hɪə(r)/

verb

nghe

noise /nɔɪz/

noise

tiếng ồn, sự ồn ào

smell /smel/

verb

ngửi, ngửi thấy, có mùi

taste /teɪst/

verb

nếm, có mùi vị