GEOGRAPHICAL FEATURES

river /ˈrɪvər/

noun

dòng sông

well /wel/

noun

giếng nước

field /fiːld/

noun

cánh đồng, ruộng

farm /fɑːm/

noun

nông trại, trang trại

gate /ɡeɪt/

noun

cổng

valley /ˈvæli/

noun

thung lũng

rainforest /ˈreɪnfɔːrɪst/

noun

rừng mưa nhiệt đới

bridge /brɪdʒ/

noun

cây cầu

waterfall /ˈwɔːtərfɔːl/

noun

thác nước

jungle /ˈdʒʌŋɡl/

noun

rừng nhiệt đới, khu đất hoang mọc đầy bụi rậm

stream /striːm/

noun

con suối, dòng suối

volcano /vɔːlˈkeɪnoʊ/

noun

núi lửa

path /pæθ/

noun

đường, đường mòn, lối đi, đường dẫn

pond /pɑːnd/

noun

ao, hồ, vũng nước

hedge /hedʒ/

noun

hàng rào

woods /wʊdz/

noun

rừng nhỏ

fence /fens/

noun

hàng rào, bờ rào, rào chắn

hill /hɪl/

noun

đồi

copse /kɒps/

noun

bãi cây nhỏ

meadow /ˈmedəʊ/

noun

đồng cỏ (thường có hoa dại)

plain /pleɪn/

noun

đồng bằng

moor /mɔː/

noun

đồng hoang

bog /bɒɡ/

noun

vũng lầy, đầm lầy, bãi lầy

swamp /swɒmp/

noun

đầm lầy đất bùn

ditch /dɪtʃ/

noun

rãnh, mương

glacier /ˈɡlæsiə(r)/

noun

sông băng

canal /kəˈnæl/

noun

kênh đào

reservoir /ˈrezəvwɑː(r)/

noun

hồ chứa nước

dam /dæm/

noun

đập

power station /ˈpaʊə ˌsteɪʃən/

noun

trạm phát điện

wind farm /ˈwɪnd ˌfɑːm/

noun

trang trại điện gió

mine /maɪn/

noun

mỏ (khai thác than, kim loại, hóa chất)

quarry /ˈkwɒri/

noun

mỏ đá