Lớp học:

COMPUTERS

guarantee /ɡærənˈtiː/

noun

sự bảo hành, sự bảo đảm, sự cam đoan, sự bảo lãnh

It’s under guarantee so the company should do something with it. (Nó còn trong hạn bảo hành vì thế công ty phải làm gì đó với nó chứ.)