Lớp học:

COUNTRIES

world /wɜːld/

noun

thế giới

country /ˈkʌntri/

noun

đất nước, tổ quốc, quê hương

Canada /ˈkænədə/

noun

nước ca-na-da

Canadian /kəˈneɪdiən/

noun

người ca-na-da

France /fræns/

noun

nước pháp

French /frentʃ/

noun

người pháp, tiếng pháp

China /ˈtʃaɪnə/

noun

nước trung quốc

Chinese /tʃaɪˈniːz/

noun

người trung quốc, tiếng trung quốc

USA /juːesˈeɪ/

noun

nước mỹ (viết tắt của united states of america)

American /əˈmerɪkən/

noun

người mỹ

Australia /ɑˈstreɪlɪə/

noun

nước úc

Australian /ɔːˈstreɪliən/

noun

người úc

Japan /dʒəˈpæn/

noun

nước nhật bản

Japanese /dʒæpəˈniːz/

noun

người nhật, tiếng nhật

United Kingdom (UK) /jʊnaɪtɪd ˈkɪŋdəm/

noun

vương quốc anh (viết tắt của united kingdom of great britain and northern ireland), (bao gồm anh, xcốt-len, xứ wales và bắc ai-len)

British /ˈbrɪtɪʃ/

noun

người thuộc vương quốc anh

Great Britain /ˌɡreɪt ˈbrɪtn/

noun

đảo anh (đảo lớn nhất thuộc vương quốc anh; bao gồm anh, xcốt-len và xứ wales)

England /ˈɪŋɡlənd/

noun

nước anh

English /'ɪŋglɪʃ/

noun

người anh, tiếng anh

Scotland /ˈskɒtlənd/

noun

nước xcốt-len

Scots /skɒts/

noun

tiếng scots

Wales /weɪlz/

noun

xứ wales

Welsh /welʃ/

noun

tiếng welsh

Ireland /ˈaɪələnd/

noun

cộng hoà ai-len

Irish /ˈaɪrɪʃ/

noun

tiếng ai-len

Northern Ireland /ˌnɔːðən ˈaɪələnd/

noun

nước bắc ai-len

Vietnam /ˌvjetˈnæm/

noun

nước việt nam

Vietnamese /vjetnəˈmiːz/

noun

người việt nam, tiếng việt nam

speak /spiːk/

verb

nói

nationality /næʃəˈnæləti/

noun

quốc tịch, quốc gia

language /ˈlæŋɡwɪdʒ/

noun

ngôn ngữ, tiếng, lời nói

interesting /ˈɪnt(ə)rɪstɪŋ/

adjective

thú vị

tower /ˈtaʊər/

noun

tháp