Lớp học:

MAN AND THE ENVIRONMENT

environment /ɪnˈvaɪrənmənt/

noun

môi trường

animal /ˈænɪml/

noun

động vật, con vật

plant /plɑːnt/

noun

cây cối, thực vật

a little /e ˈlɪtl/

determiner

một ít, một chút

produce /prəˈdjuːs/

verb

sản xuất

grow /ɡroʊ/

verb

trồng, mọc, lớn lên

a few /e fjuː/

determiner

một ít, một chút, một vài

also /ˈɔːlsəʊ/

adverb

cũng

buffalo /ˈbʌfəloʊ/

noun

con trâu

plow /plaʊ/

verb

cày ruộng

pull /pʊl/

verb

kéo, lôi

cart /kɑːt/

noun

xe bò

cow /kaʊ/

noun

con bò

chicken /ˈtʃɪkɪn/

noun

con gà

dog /dɔːɡ/

noun

con chó

cat /kæt/

noun

con mèo

more /mɔːr/

determiner

nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn

land /lænd/

noun

đất

cut /kʌt/

verb

cắt, chặt, thái, bào, gọt

cut down /kʌt daʊn/

phrasal verb

cắt đi, chặt bớt, chặt xuống

burn /bɜːrn/

verb

đốt, đốt cháy, thắp, thiêu, nung

destroy /dɪˈstrɔɪ/

verb

phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt

Asian /ˈeɪʃn/

adjective

thuộc về châu á

danger /ˈdeɪndʒər/

noun

mối nguy hiểm