Lớp học:

AT SCHOOL

schedule /ˈskedʒuːl/

noun

kế hoạch làm việc, thời khóa biểu, thời gian biểu

Music /'mjuːzɪk/

noun

môn nhạc

Physics /'fɪzɪks/

noun

môn vật lí

Physical Education /'fizɪkəl/ /edʒə'keiʃən/

noun

môn thể dục

subject /ˈsʌbdʒɪkt/

noun

môn học

important /ɪmˈpɔːtnt/

adjective

quan trọng

uniform /'ju:nəfɔ:rm/

noun

đồng phục

each /iːtʃ/

determiner

mỗi

lesson /ˈlesn/

noun

bài học

break /breɪk/

noun

sự nghỉ, sự dừng lại, giờ giải lao

cafeteria /kæfə'tɪriə/

noun

quán ăn tự phục vụ

buy /baɪ/

verb

mua

sell /sel/

verb

bán

snack /snæk/

noun

món ăn nhẹ, món ăn nhanh

lunchtime /ˈlʌntʃtaɪm/

noun

giờ ăn trưa

popular /ˈpɒpjələ(r)/

adjective

phổ biến, được ưa chuộng

unpopular /ʌnˈpɒpjələ(r)/

adjective

không phổ biến

baseball /ˈbeɪsbɔl/

noun

môn bóng chày

Economics /ekəˈnɔmɪks/

noun

môn kinh tế

learn /lərn/

verb

học, nghiên cứu

study /ˈstʌdi/

verb

học, nghiên cứu

past /pæst/

noun

quá khứ, dĩ vãng

range /reɪndʒ/

noun

dãy, hàng

several /ˈsevrəl/

determiner

vài