Lớp học:

THE WORLD OF WORK

quite /kwaɪt/

adverb

tương đối, khá

last /lɑːst/

verb

kéo dài, đủ, còn đủ, để lâu

almost /ˈɔːlməʊst/

adverb

hầu như, gần như, suýt

during /ˈdjʊərɪŋ/

preposition

trong lúc, trong suốt, trong thời gian

true /truː/

adjective

đúng, thật

holiday /ˈhɒlədeɪ/

noun

ngày nghỉ, ngày lễ

celebrate /ˈselɪbreɪt/

verb

làm lễ kỉ niệm, kỉ niệm

Easter /ˈiːstə(r)/

noun

lễ phục sinh

Thanksgiving /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/

noun

lễ tạ ơn

Christmas /ˈkrɪsməs/

noun

lễ giáng sinh, lễ nô-en

life /laɪf/

noun

sự sống, cuộc sống, đời sống, cuộc đời

look /lʊk/

noun

cái nhìn

typical /ˈtɪpɪkl/

adjective

điển hình, tiêu biểu, đặc trưng

like /laɪk/

preposition

như, giống như, chẳng hạn như

period /ˈpɪəriəd/

noun

tiết học, ca học

worker /ˈwɜːkə(r)/

noun

công nhân, người lao động

keen /kiːn/

adjective

hăng hái, năng nổ, nhiệt tình

review /rɪˈvjuː/

verb

ôn tập

before /bɪˈfɔː(r)/

preposition

trước, trước mắt

test /test/

noun

bài kiểm tra

definitely /ˈdefɪnətli/

adverb

chắc chắn, nhất định, dứt khoát

lazy /ˈleɪzi/

adjective

lười biếng, lười nhác

writer /ˈraɪtə(r)/

noun

tác giả, nhà văn, người viết