Lớp học:

MY FRIENDS

seem /si:m/

verb

có vẻ như, dường như, coi bộ

next-door /ˌnekst ˈdɔː(r)/

adjective

ngay bên cạnh, kế bên

look like /lʊk/ /laɪk/

verb

trông giống như, giống như

photograph /ˈfoʊtəɡræf/

noun

bức ảnh, bức hình, ảnh chụp (viết tắt là photo)

sentence /ˈsentəns/

noun

câu