Lớp học:

A VISIT FROM PENPAL

correspond /kɔːrəˈspɑːnd/

verb

trao đổi thư từ

at least /æt liːst/

phrase

ít nhất, tối thiểu

impress /ɪmˈpres/

verb

gây ấn tượng, làm cảm động, làm cảm kích

beauty /ˈbjuːti/

noun

vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc, cái hay, cái đẹp

friendliness /ˈfrendlinəs/

noun

sự thân thiện, sự thân thiết, sự thân mật

mausoleum /mɔːsəˈliːəm/

noun

lăng, lăng tẩm, lăng mộ

mosque /mɑːsk/

noun

nhà thờ hồi giáo

primary school /ˈpraɪməri skuːl/

noun

trường tiểu học, trường cấp một

atmosphere /ˈætməsfɪr/

noun

bầu không khí, môi trường

pray /preɪ/

verb

cầu, cầu nguyện, cầu khẩn, cầu xin

same /seɪm/

adverb

như nhau, như thế, cũng như thế, vẫn như vậy

recreation /ˌriːkriˈeɪʃn/

noun

sự nghỉ ngơi, sự nghỉ dưỡng, sự giải trí

worship /ˈwɜːʃɪp/

noun

sự thờ cúng, sự tôn sùng, sự tôn kính