Lớp học:

THE ENVIRONMENT

fishing /ˈfɪʃɪŋ/

noun

câu cá, đánh bắt cá

pollution /pəˈluːʃn/

noun

sự ô nhiễm

dump /dʌmp/

noun

bãi đổ, nơi chứa

garbage dump /ˈɡɑːbɪdʒ dʌmp/

noun

bãi rác, nơi đổ rác

deforestation /diːfɔːrɪˈsteɪʃn/

noun

sự phá rừng, sự chặt rừng

dynamite /ˈdaɪnəmaɪt/

noun

chất nổ, thuốc nổ

spray /spreɪ/

verb

phun, xịt, bơm, xì

pesticide /ˈpestɪsaɪd/

noun

thuốc trừ sâu