Lớp học:

SAVING ENERGY

faucet /ˈfɔːsɪt/

noun

vòi nước, vòi (ở thùng nước, rượu…)

bill /bɪl/

noun

hóa đơn, cước phí

enormous /ɪˈnɔːrməs/

adjective

nhiều, to, lớn, khổng lồ, bao la

crack /kræk/

noun

vết nứt, vết rạn

bath /bɑːθ/

noun

bồn tắm, chậu tắm

tool /tuːl/

noun

dụng cụ, công cụ, đồ dùng